danh sach gv 11- 12
| Năm sinh |
Quê quán ( huyện, tỉnh ) |
Năm vào ngành |
Trình độ CM (ghi rõ trình độ, môn) |
Chức vụ hien nay | ||
| ĐOÀN VĂN NHƯ | 1966 | Gia Lộc - Hải Dương | 1988 | CĐSP tiểu học | Hiệu trưởng | |
| NGUYỄN THỊ THÀNH | 1963 | Kỳ Anh - Hà Tĩnh | 1984 | ĐHSP tiểu học | Phó HT | |
| RCĂM LIR | 1976 | EaH'leo - Đăk lăk | 1996 | THSP tiểu học | Phó HT | |
| HỒ LỢI | 1972 | Phù Cát - Bình Định | 2000 | Trung cấp kế toán | Kế toán | |
| NGUYỄN THỊ NGHĨA | 1980 | Hương Sơn - Hà Tĩnh | 2008 | CĐ thư viên - TT | Thư viện | |
| LÊ HẢI SINH | 1988 | Núi Thành - Quảng Nam | 2009 | THSP tiểu học | Giáo viên | |
| NGUYỄN THỊ HÀ | 1978 | Nông Cống - Thanh Hóa | 2005 | THSP tiểu học | Giáo viên | |
| NHAN THỊ THU SƯƠNG | 1987 | Quảng Ngãi | 2009 | THSP tiểu học | Giáo viên | |
| VŨ THỊ HẠNH | 1988 | Krong Năng - Đăk Lăk | 2009 | THSP tiểu học | Giáo viên | |
| BUÌ THỊ THẮNG | 1982 | Vụ bản -Nam định | 2008 | ĐHSP tiểu học | Giáo viên | |
| TÔN THỊ PHƯƠNG AN | 1965 | Tiên phước -Quảng nam | 1984 | CĐSP tiểu học | Giáo viên | |
| NGUYỄN THỊ NGỌC | 1969 | Hưng Nguyên- nghệ An | 1993 | CĐSP tiểu học | Giáo viên | |
| ĐINH XUÂN LONG | 1988 | Hương Khê- Hà Tĩnh | 2009 | THSP tiểu học | Giáo viên | |
| LÊ THỊ MINH | 1978 | Nông Cống - Thanh Hóa | 2004 | THSP tiểu học | Giáo viên | |
| DƯƠNG THỊ LIÊN | 1984 | Nông Cống - Thanh Hóa | 2007 | CĐSP tiểu học | Giáo viên | |
| TRẦN THỊ NGÂN | 1968 | Thanh chương - Nghệ An | 1986 | CĐSP tiểu học | Giáo viên | |
| ĐOÀN VĂN TĨNH | 1979 | Gia Lộc - Hải Dương | 2003 | CĐSP tiểu học | Giáo viên | |
| NGUYỄN ĐỨC DUY | 1979 | Quỳnh Phụ -Thái Bình | 1999 | CĐSP tiểu học | Giáo viên | |
| N THỊ THANH THÚY | 1978 | Sông Thao - Phú Thọ | 1999 | ĐHSP tiểu học | Giáo viên | |
| TRẦN THỊ LIÊN | 1980 | Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 2000 | ĐHSP tiểu học | Giáo viên | |
| VÕ THỊ HIẾU | 1974 | Trà Bồng - Quảng Ngãi | 1997 | ĐHSP tiểu học | Giáo viên | |
| VÕ THỊ TÌNH | 1966 | Trà Bình - Quảng Ngãi | 1986 | THSP tiểu học | Giáo viên | |
| BÙI THỊ NGỌC DUNG | 1978 | Hồng Bàng- Hải Phòng | 1998 | ĐHSP tiểu học | Giáo viên | |
| VÕ MẠNH HÙNG | 1979 | Đức Thọ _ Hà Tĩnh | 2001 | CĐSP tiểu học | Giáo viên | |
| LÊ VĂN THANH | 1962 | Tây Sơn - Bình Định | 1997 | ĐHSP tiểu học | Giáo viên | |
| NGUYỄN ANH ĐỨC | 1979 | Yên Khánh - Ninh Bình | 2001 | CĐSP tiểu học | Giáo viên | |
| NGUYỄN THỊ YÊN | 1968 | Thạc Hà - Hà TĨnh | 1985 | ĐHSP tiểu học | Giáo viên | |
| LÊ MINH SƠN | 1977 | Đại lộc - Quảng Nam | 1996 | ĐHSP tiểu học | Giáo viên | |
| LÊ LỆ THỦY | 1986 | Bỉm Sơn - Thanh Hóa | 2009 | ĐHSP tiểu học | Giáo viên | |
| NGUYỄN NGỌC HỒNG | 1971 | Hải Lăng - Quảng Trị | 1999 | ĐHSP tiểu học | Giáo viên | |
| PHẠM THỊ LIỆU | 1977 | Quảng trạch - Quảng bình | 2006 | THSP Mỹ thuật | Giáo viên | |
| NGUYỄN THỊ THÌN | 1988 | Bỉm Sơn - Thanh Hóa | 2008 | THSP Thể dục | Giáo viên | |
| TRÌNH THỊ THANH | 1986 | Tam Kỳ - Quảng Nam | 2009 | THSP Âm nhạc | Giáo viên | |
| BÙI VĂN THẮNG | 1966 | Lạc Sơn - Hà Sơn Bình | 2008 |
D:\BANG DANH GIA XEP LAOI GIAO VIEN.doc
Nguyễn Đức Duy @ 21:05 18/08/2011
Số lượt xem: 389
- DANH SÁCH CBCNV NĂM HỌC 2010 - 2011 (09/01/11)
Báo Giáo Dục
Hướng dẫn vào học ba học sinh tiểu học
|
|
Hi: Theo cách ánh giá xp loi hc sinh tiu hc theo thông t 32 mi , cách ghi hc b có phn iu chnh cho úng vi cách ánh giá xp loi mi . Tuy nhiên mt vn tn ti xy ra ó là: Lp 1 có quyn hc b mi theo thông t 32 . Còn nhng lp 2,3,4 và 5 tn ti hc b ci theo cách ánh giá Q 30) thì chúng tôi phi ghi hc b nh th nào cho úng????
--------------------------------------
Trc tiên, nu thy cô quan tâm n
công vn này , xin nhp
vào ây ti: Tp ính kèm:
/717-BGDDT-GDTH.PDF
- Cn c công vn s 717/BGDT-GDTH ngày 11/02/2010 ca B Giáo dc và ào to V/v hng dn thc hin mt s ni dung ca Thông t s 32/2009/TT-BGDT Quy nh ánh giá và xp loi hc sinh tiu hc, S Giáo dc và ào to làm rõ mt s ni dung khi thc hin Thông t 32/TT-BGDT nh sau :
I/ Làm rõ mt s thut ng c s dng trong Thông t 32/2009/TT-BGDT:
1. Kim tra b sung:
- im kim tra nh kì c coi là bt thng khi im s ó không phn ánh úng kt qu hc tp hàng ngày ca hc sinh. Giáo viên ch nhim lp và hiu trng xác nh tính bt thng ca im kim tra nh kì và quyt nh hc sinh c kim tra b sung. Kt qu kim tra b sung thay th cho kt qu kim tra nh kì trc ó.
- Nhng hc sinh vì lí do khách quan không s im kim tra nh kì c kim tra b sung.
im kim tra b sung trong hai trng hp trên c s dng xét: xp loi hc lc môn, lên lp, hoàn thành chng trình tiu hc, xp loi giáo dc, khen thng.
- n v chu trách nhim ra kim tra b sung ã c hng dn trong công vn s 1585/SGD&T-GDTH ngày 17/12/2009.
2. Xp loi giáo dc và xét khen thng:
- Xp loi giáo dc c thc hin vào cui nm hc cn c vào kt qu xp loi hnh kim và xp loi giáo dc. Hc lc môn nm ca các môn hc t chn ch s dng xét khen thng hc sinh, không tham gia xét lên lp và không tham gia xp loi giáo dc.
- Xét khen thng ch dành cho i tng hc sinh c lên lp thng.
II/ Vic ghi hc b :
phù hp vi qui nh ca Thông t 32 v ánh giá, xp loi hc sinh tiu hc và hng dn ghi hc b va ban hành, S Giáo dc và ào to lu ý mt s im khi ghi hc b các lp 2, lp 3, lp 4, lp 5 nh sau :
1. Vic ghi im, s nhn xét t c và xp loi hc lc môn :
a/ i vi các môn hc ánh giá bng im kt hp vi nhn xét:
- Ct im () dùng ghi im KTK.CKI, KTK.CN, không ghi im KTK gia HK I, gia HK II nh hng dn trc ây (Không k ng ngang ghi im bài KTK gia hc kì và cui hc kì nh công vn 18/GDTH ngày 05/01/2005 ca S).
- Ghi xp loi HLM.KI vào ct HLM (HKI), xp loi HLM.N vào ct HLM (HKII), ct HLM (CN) trng.
|
MÔN HC |
XP LOI HC LC |
Kt qu kim tra, ánh giá li |
NHN XÉT CA GIÁO VIÊN |
|||||
|
HK I |
HK II |
CN |
||||||
|
HLM |
HLM |
HLM |
K I |
K II |
||||
|
TOÁN |
9 |
G |
10 |
G |
||||
|
TING VIT |
8 |
K |
9 |
G |
||||
|
........ |
||||||||
b/ i vi các môn hc ánh giá bng nhn xét:
- Ct im () dùng ghi s nhn xét t c trong hc kì I, s nhn xét t c trong c nm. Giáo viên k thêm ng dc trong các ô ghi kt qu hc tp ca các môn ánh giá bng nhn xét mt bên ghi s nhn xét t c và mt bên ghi xp loi.
|
MÔN HC |
XP LOI HC LC |
Kt qu kim tra, ánh giá li |
NHN XÉT CA GIÁO VIÊN |
|||||
|
HK I |
HK II |
CN |
||||||
|
HLM |
HLM |
HLM |
K I |
K II |
||||
|
...... |
||||||||
|
T NHIÊN VÀ XÃ HI |
3 |
A |
7 |
A |
||||
|
....... |
||||||||
|
O C |
5 |
A+ |
10 |
A+ |
||||
|
..... |
||||||||
2. Ct “Kt qu kim tra, ánh giá li”: ghi kt qu kim tra, ánh giá b sung ln cui ca hc kì I hoc cui nm (nu có).
3. Ct “Nhn xét ca giáo viên”: ghi nhn xét v s tin b ca hc sinh v môn hc c th hoc nhng im hc sinh cn c gng, không dùng nhng t ng gây tn thng hc sinh.
4. Ghi kt qu Hoàn thành chng trình tiu hc vào dòng 2 - Lên lp, lu ban.
5. Phn Xp loi giáo dc thc hin nh sau :
Phn “Hc lc”: “1.Nhn xét chung” ghi khái quát v hc lc các môn hc, sau ó ghi kt qu “Xp loi giáo dc”.
II/ HC LC
1 - Nhn xét chung: .....................................................................................
......................................................................................................................
|
......................................................................................................................
......................................................................................................................
2 - Lên lp, lu ban: .....................................................................................

Các ý kiến mới nhất