Đề thi tin hoc chứng chỉ A

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Duy (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:55' 19-01-2011
Dung lượng: 61.6 KB
Số lượt tải: 203
TT GDTX EAHLEO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ THI THỰC HÀNH CHỨNG CHỈ A TIN HỌC
KHÓA NGÀY 22/11/2010
ĐỀ SỐ 1
Thời gian: 60 phút ( Windows +Word + Exel)
PHẦN WINDOWS ( 2 điểm)
Hãy tạo thư mục sau: Z:SBD???
Trong đó ??? là số báo danh của thí sinh
Ví dụ SBD09 là số báo danh số 09
PHẦN WORD ( 4 điểm)
Thí sinh hoàn thành bài thực hành dưới đây lưu vào thư mục Z:SBD??? với tên SBD??.DOC
Yêu cầu : Học viên nhập văn bản và định dạng Font chữ, khổ giấy, lề văn bản theo thông tư 55/2005- BNV cảu bộ nội vụ ký ngày 06/05/2005
H
ệ thống mạng máy tính dạy học AVNET được công ty SCC triển khai từ giữa năm 1996 trong các trường đại học và trung học cũng như các trung tâm tin học – ngoại ngữ đã mang lại nhiều hiệu quả thiết thực cho việc dạy và học AVNETđã được đông đảo người sử dụng hoan nghênh vi tính thân thiện và hiện đại.AVNET xứng đáng là một hệ điều hành lớp học vì trên nền của AVNET thầy giáo có thể quản lý toàn diện
Giới Thiệu 03 phiên bản mới của AVNET
AVNET INTERACTIVE(AVNET – 1)
AVNET NORMAT (AVNET – N)
Báo Giáo Dục
Hướng dẫn vào học ba học sinh tiểu học
|
|
Hi: Theo cách ánh giá xp loi hc sinh tiu hc theo thông t 32 mi , cách ghi hc b có phn iu chnh cho úng vi cách ánh giá xp loi mi . Tuy nhiên mt vn tn ti xy ra ó là: Lp 1 có quyn hc b mi theo thông t 32 . Còn nhng lp 2,3,4 và 5 tn ti hc b ci theo cách ánh giá Q 30) thì chúng tôi phi ghi hc b nh th nào cho úng????
--------------------------------------
Trc tiên, nu thy cô quan tâm n
công vn này , xin nhp
vào ây ti: Tp ính kèm:
/717-BGDDT-GDTH.PDF
- Cn c công vn s 717/BGDT-GDTH ngày 11/02/2010 ca B Giáo dc và ào to V/v hng dn thc hin mt s ni dung ca Thông t s 32/2009/TT-BGDT Quy nh ánh giá và xp loi hc sinh tiu hc, S Giáo dc và ào to làm rõ mt s ni dung khi thc hin Thông t 32/TT-BGDT nh sau :
I/ Làm rõ mt s thut ng c s dng trong Thông t 32/2009/TT-BGDT:
1. Kim tra b sung:
- im kim tra nh kì c coi là bt thng khi im s ó không phn ánh úng kt qu hc tp hàng ngày ca hc sinh. Giáo viên ch nhim lp và hiu trng xác nh tính bt thng ca im kim tra nh kì và quyt nh hc sinh c kim tra b sung. Kt qu kim tra b sung thay th cho kt qu kim tra nh kì trc ó.
- Nhng hc sinh vì lí do khách quan không s im kim tra nh kì c kim tra b sung.
im kim tra b sung trong hai trng hp trên c s dng xét: xp loi hc lc môn, lên lp, hoàn thành chng trình tiu hc, xp loi giáo dc, khen thng.
- n v chu trách nhim ra kim tra b sung ã c hng dn trong công vn s 1585/SGD&T-GDTH ngày 17/12/2009.
2. Xp loi giáo dc và xét khen thng:
- Xp loi giáo dc c thc hin vào cui nm hc cn c vào kt qu xp loi hnh kim và xp loi giáo dc. Hc lc môn nm ca các môn hc t chn ch s dng xét khen thng hc sinh, không tham gia xét lên lp và không tham gia xp loi giáo dc.
- Xét khen thng ch dành cho i tng hc sinh c lên lp thng.
II/ Vic ghi hc b :
phù hp vi qui nh ca Thông t 32 v ánh giá, xp loi hc sinh tiu hc và hng dn ghi hc b va ban hành, S Giáo dc và ào to lu ý mt s im khi ghi hc b các lp 2, lp 3, lp 4, lp 5 nh sau :
1. Vic ghi im, s nhn xét t c và xp loi hc lc môn :
a/ i vi các môn hc ánh giá bng im kt hp vi nhn xét:
- Ct im () dùng ghi im KTK.CKI, KTK.CN, không ghi im KTK gia HK I, gia HK II nh hng dn trc ây (Không k ng ngang ghi im bài KTK gia hc kì và cui hc kì nh công vn 18/GDTH ngày 05/01/2005 ca S).
- Ghi xp loi HLM.KI vào ct HLM (HKI), xp loi HLM.N vào ct HLM (HKII), ct HLM (CN) trng.
|
MÔN HC |
XP LOI HC LC |
Kt qu kim tra, ánh giá li |
NHN XÉT CA GIÁO VIÊN |
|||||
|
HK I |
HK II |
CN |
||||||
|
HLM |
HLM |
HLM |
K I |
K II |
||||
|
TOÁN |
9 |
G |
10 |
G |
||||
|
TING VIT |
8 |
K |
9 |
G |
||||
|
........ |
||||||||
b/ i vi các môn hc ánh giá bng nhn xét:
- Ct im () dùng ghi s nhn xét t c trong hc kì I, s nhn xét t c trong c nm. Giáo viên k thêm ng dc trong các ô ghi kt qu hc tp ca các môn ánh giá bng nhn xét mt bên ghi s nhn xét t c và mt bên ghi xp loi.
|
MÔN HC |
XP LOI HC LC |
Kt qu kim tra, ánh giá li |
NHN XÉT CA GIÁO VIÊN |
|||||
|
HK I |
HK II |
CN |
||||||
|
HLM |
HLM |
HLM |
K I |
K II |
||||
|
...... |
||||||||
|
T NHIÊN VÀ XÃ HI |
3 |
A |
7 |
A |
||||
|
....... |
||||||||
|
O C |
5 |
A+ |
10 |
A+ |
||||
|
..... |
||||||||
2. Ct “Kt qu kim tra, ánh giá li”: ghi kt qu kim tra, ánh giá b sung ln cui ca hc kì I hoc cui nm (nu có).
3. Ct “Nhn xét ca giáo viên”: ghi nhn xét v s tin b ca hc sinh v môn hc c th hoc nhng im hc sinh cn c gng, không dùng nhng t ng gây tn thng hc sinh.
4. Ghi kt qu Hoàn thành chng trình tiu hc vào dòng 2 - Lên lp, lu ban.
5. Phn Xp loi giáo dc thc hin nh sau :
Phn “Hc lc”: “1.Nhn xét chung” ghi khái quát v hc lc các môn hc, sau ó ghi kt qu “Xp loi giáo dc”.
II/ HC LC
1 - Nhn xét chung: .....................................................................................
......................................................................................................................
|
......................................................................................................................
......................................................................................................................
2 - Lên lp, lu ban: .....................................................................................







Các ý kiến mới nhất