QL KHOI 3

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Duy (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:15' 10-01-2011
Dung lượng: 702.3 KB
Số lượt tải: 10
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK LĂK
PHIẾU ĐÁNH GIÁ TIẾT DẠY Ở CẤP TIỂU HỌC
(Kèm theo Công văn só 10358/BGD&ĐT – GDTH ngày 28/9/2007 của BGD&ĐT)
Họ và tên người dạy :……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tên bài dạy : …………………………………………………………………………………………………………………..Môn :…………………………………….
Lớp : …………………..Trường tiểu học Nguyễn Huệ - Huyện EaH’leo ___Tỉnh Đăk Lăk
Các lĩnh vưc
TIÊU CHÍ
Điểm tối đa
Điểm đánh giá
I/ KIẾN THỨC
(5 điểm )
1.1 Xác định được, vị trí, mục tiêu, chuẩn kiến thức và kỹ năng, nội dung cơ bản, trọng tâm của bài dạy
1
1.2 Giảng dạy kiến thức cơ bản chính xác, có hệ thống
1
1.3 Nội dung dạy học đảm bảo giáo dục toàn diện ( về thái độ, tình cảm, thẩm mĩ
0,5
1.4 Khai thác nội dung dạy bài học nhằm phát triển năng lực học tập của học sinh
1
1.5 Nội dung, dạy học phù hợp với tâm lý lứa tuổi, tác động các đói tượng, kể cả học sinh khuyết tật , học sinh lớp ghép (nếu có)
1
1.6 Nội dung daỵ học cập nhật những vấn đề xã hội, nhân văn gắn liền với đời sống xung quanh của học sinh
0,5
II. KIẾN THỨC SƯ PHẠM
(7 điểm)
2.1 Dạy học đặc trưng bộ môn, đúng loại bài ( lí thuyết, luyện tập, thực hành, ôn tập …)
1
2.2 Vận dụng phương pháp và hình thức tổ chức dạy học phù hợp với đói tượng theo hướng phát huy tính năng động, sáng tạo của học sinh
2
2.3 Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh đảm bảo chuẩn kiến thức , kỹ năng môn học và theo hướng đổi mới
1
2.4 Xử lí các tình huống sư phạm phù hợp đối tượng và có tác dụng giáo dục
0,5
2.5 Sử dụng thiết bị , đồ dùng dạy học, kể cả đồ dùng dạy học tự làm thiết thưc, có hiệu quả
1
2.6 Lời giảng mạch lạc, truyền cảm, chữ viết đúng, đẹp, trình bày bảng hợp lí
0,5
2.7 Phân bố thời gian đảm bảo tiến trình tiết dạy, đạt mục tiêu của bài dạy và phù hợp với thực tế của lớp học
1
III. THÁI ĐỘ SƯ PHẠM
(3 điểm )
3.1 Tác phong sư phạm chuẩn mực, gần gũi, với học sinh
1
3.2 Tôn trọng và đối xử công bằng với học sinh
1
3.3 Kịp thời giúp đỡ học sinh có khả năng trong học tập, động viên để mỗi học sinh đều được phát triểnnăng lực học tập
1
IV.HIỆU QUẢ
(5 điểm )
4.1 Tiến hành tiết dạy hợp lí, nhẹ nhàng, các hoạt động học tập diễn ra tự nhiên, hiệu quả và phù hợp với đặc điểm học sinh tiểu học
1
4.2 Học sinh tíh cực chủ động tiếp thu bài học, có tình cảm, thái độ đúng
1
4.3 Học sinh nắm được kiến thức, kỹ năng cơ bản bài học và biết vận dụng vào các bài tập luyện tập, thực hành sau tiết dạy
3
CỘNG
20
XẾP LOẠI TIẾT DẠY
Loại tốt : 18 -> 20 ( Các tiêu chí 1.2, 2.1, 3.2 và 4.3 không bị điểm 0 )
Loại khá : 14 -> 17.5 ( Các tiêu chí 1.2, 2.1, 3.2 và 4.3 không bị điểm 0 )
Loại trung bình : 10 -> 13.5 ( Các tiêu chí 1.2, 2.1, 3.2 và 4.3 không bị điểm 0 )
Loại chưa đạt dưới : 10 ( Các tiêu chí 1.2, 2.1, 3.2 , 4.3 bị điểm 0 )
GHI CHÚ
Thang điểm của từng tiêu chí là : 0 ; 0,5 ; 1 ( riêng tiêu chí 2.2 là : 0; 0,5; 1; 1,5 ; 2 tiêu chí 4.3 là 0; 1; 2; 3)
Điểm về hiệu quả tiết dạy ( 4.3) có thể thay bằng kết quả khảo sát sau tiết dạy
Đạt điểm yêu cầu từ 90% trở lên ( 3 điểm ) : đạt yêu cầu từ 70 % trở lên ( 2 điểm )
Đạt điểm yêu cầu từ 50
Báo Giáo Dục
Hướng dẫn vào học ba học sinh tiểu học
|
|
Hi: Theo cách ánh giá xp loi hc sinh tiu hc theo thông t 32 mi , cách ghi hc b có phn iu chnh cho úng vi cách ánh giá xp loi mi . Tuy nhiên mt vn tn ti xy ra ó là: Lp 1 có quyn hc b mi theo thông t 32 . Còn nhng lp 2,3,4 và 5 tn ti hc b ci theo cách ánh giá Q 30) thì chúng tôi phi ghi hc b nh th nào cho úng????
--------------------------------------
Trc tiên, nu thy cô quan tâm n
công vn này , xin nhp
vào ây ti: Tp ính kèm:
/717-BGDDT-GDTH.PDF
- Cn c công vn s 717/BGDT-GDTH ngày 11/02/2010 ca B Giáo dc và ào to V/v hng dn thc hin mt s ni dung ca Thông t s 32/2009/TT-BGDT Quy nh ánh giá và xp loi hc sinh tiu hc, S Giáo dc và ào to làm rõ mt s ni dung khi thc hin Thông t 32/TT-BGDT nh sau :
I/ Làm rõ mt s thut ng c s dng trong Thông t 32/2009/TT-BGDT:
1. Kim tra b sung:
- im kim tra nh kì c coi là bt thng khi im s ó không phn ánh úng kt qu hc tp hàng ngày ca hc sinh. Giáo viên ch nhim lp và hiu trng xác nh tính bt thng ca im kim tra nh kì và quyt nh hc sinh c kim tra b sung. Kt qu kim tra b sung thay th cho kt qu kim tra nh kì trc ó.
- Nhng hc sinh vì lí do khách quan không s im kim tra nh kì c kim tra b sung.
im kim tra b sung trong hai trng hp trên c s dng xét: xp loi hc lc môn, lên lp, hoàn thành chng trình tiu hc, xp loi giáo dc, khen thng.
- n v chu trách nhim ra kim tra b sung ã c hng dn trong công vn s 1585/SGD&T-GDTH ngày 17/12/2009.
2. Xp loi giáo dc và xét khen thng:
- Xp loi giáo dc c thc hin vào cui nm hc cn c vào kt qu xp loi hnh kim và xp loi giáo dc. Hc lc môn nm ca các môn hc t chn ch s dng xét khen thng hc sinh, không tham gia xét lên lp và không tham gia xp loi giáo dc.
- Xét khen thng ch dành cho i tng hc sinh c lên lp thng.
II/ Vic ghi hc b :
phù hp vi qui nh ca Thông t 32 v ánh giá, xp loi hc sinh tiu hc và hng dn ghi hc b va ban hành, S Giáo dc và ào to lu ý mt s im khi ghi hc b các lp 2, lp 3, lp 4, lp 5 nh sau :
1. Vic ghi im, s nhn xét t c và xp loi hc lc môn :
a/ i vi các môn hc ánh giá bng im kt hp vi nhn xét:
- Ct im () dùng ghi im KTK.CKI, KTK.CN, không ghi im KTK gia HK I, gia HK II nh hng dn trc ây (Không k ng ngang ghi im bài KTK gia hc kì và cui hc kì nh công vn 18/GDTH ngày 05/01/2005 ca S).
- Ghi xp loi HLM.KI vào ct HLM (HKI), xp loi HLM.N vào ct HLM (HKII), ct HLM (CN) trng.
|
MÔN HC |
XP LOI HC LC |
Kt qu kim tra, ánh giá li |
NHN XÉT CA GIÁO VIÊN |
|||||
|
HK I |
HK II |
CN |
||||||
|
HLM |
HLM |
HLM |
K I |
K II |
||||
|
TOÁN |
9 |
G |
10 |
G |
||||
|
TING VIT |
8 |
K |
9 |
G |
||||
|
........ |
||||||||
b/ i vi các môn hc ánh giá bng nhn xét:
- Ct im () dùng ghi s nhn xét t c trong hc kì I, s nhn xét t c trong c nm. Giáo viên k thêm ng dc trong các ô ghi kt qu hc tp ca các môn ánh giá bng nhn xét mt bên ghi s nhn xét t c và mt bên ghi xp loi.
|
MÔN HC |
XP LOI HC LC |
Kt qu kim tra, ánh giá li |
NHN XÉT CA GIÁO VIÊN |
|||||
|
HK I |
HK II |
CN |
||||||
|
HLM |
HLM |
HLM |
K I |
K II |
||||
|
...... |
||||||||
|
T NHIÊN VÀ XÃ HI |
3 |
A |
7 |
A |
||||
|
....... |
||||||||
|
O C |
5 |
A+ |
10 |
A+ |
||||
|
..... |
||||||||
2. Ct “Kt qu kim tra, ánh giá li”: ghi kt qu kim tra, ánh giá b sung ln cui ca hc kì I hoc cui nm (nu có).
3. Ct “Nhn xét ca giáo viên”: ghi nhn xét v s tin b ca hc sinh v môn hc c th hoc nhng im hc sinh cn c gng, không dùng nhng t ng gây tn thng hc sinh.
4. Ghi kt qu Hoàn thành chng trình tiu hc vào dòng 2 - Lên lp, lu ban.
5. Phn Xp loi giáo dc thc hin nh sau :
Phn “Hc lc”: “1.Nhn xét chung” ghi khái quát v hc lc các môn hc, sau ó ghi kt qu “Xp loi giáo dc”.
II/ HC LC
1 - Nhn xét chung: .....................................................................................
......................................................................................................................
|
......................................................................................................................
......................................................................................................................
2 - Lên lp, lu ban: .....................................................................................







Các ý kiến mới nhất